kìm kẹp

Học thuật
Thân thiện
kìm kẹp

Một kỹ thuật viên dùng kìm kẹp để giữ chặt một dây điện nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiềm chế, khống chế một cách gắt gao: Hành động dùng sức mạnh, quyền lực hoặc biện pháp cứng rắn để áp đặt, không cho tự do phát triển hoặc hoạt động.
    • Giam hãm, kìm hãm: Hành động ngăn cản, hạn chế làm cho một sự vật, hiện tượng hoặc con người không thể vận động, tiến triển theo ý muốn tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền thực dân tìm mọi cách để kìm kẹp phong trào yêu nước. (Chính quyền thực dân tìm mọi cách để đàn áp, khống chế phong trào yêu nước.)
    • Những tư tưởng lạc hậu đã kìm kẹp sự phát triển của xã hội. (Những tư tưởng lạc hậu đã cản trở, giam hãm sự phát triển của xã hội.)
    • Không nên kìm kẹp sự sáng tạo của trẻ nhỏ. (Không nên áp đặt, bó buộc sự sáng tạo của trẻ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kìm kẹp tự do": hành động tước đoạt hoặc hạn chế nghiêm trọng quyền tự do cá nhân.
    • Chế độ độc tài thường kìm kẹp tự do ngôn luận của người dân.
  • "bị kìm kẹp": trạng thái bị khống chế, áp đặt, mất tự do.
    • ấy cảm thấy tâm hồn mình bị kìm kẹp bởi những định kiến xã hội.
Biến thể từ liên quan
  • Kìm cặp (động từ): Từ gần nghĩa, cũng có nghĩakiềm chế, khống chế.
  • Kìm hãm (động từ): Ngăn cản, làm chậm lại sự phát triển hoặc tiến bộ.
  • Kềm kẹp (động từ): Biến thể phương ngữ, cùng nghĩa với "kìm kẹp".
Từ đồng nghĩa
  • Đàn áp: Dùng lực hoặc quyền lực để trấn áp, dập tắt.
  • Áp chế: Ép buộc, bắt phải phục tùng bằng sức mạnh.
  • Bó buộc: Gò bó, hạn chế trong một khuôn khổ chật hẹp.
  • Khống chế: Chi phối, điều khiển theo ý mình.
Từ trái nghĩa
  • Giải phóng: Làm cho thoát khỏi sự ràng buộc, kìm hãm.
  • Tự do: Không bị câu thúc, ràng buộc.
  • Khuyến khích: Động viên, tạo điều kiện để phát triển.
  • Phóng thích: Thả ra, cho tự do.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kìm kẹp" mang sắc thái mạnh, thường dùng trong ngữ cảnh chỉ sự đàn áp, áp bức về chính trị, xã hội hoặc sự bó buộc tư tưởng. Ít dùng trong tình huống sinh hoạt thông thường.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ phong trào, tư tưởng, quyền lợi ( dụ: phong trào, tự do, sáng kiến).
kìm kẹp

Một kỹ thuật viên dùng kìm kẹp để giữ chặt một dây điện nhỏ.

  1. đg. 1. Nh. Kìm cặp. 2. Giam hãm lại: Kìm kẹp phong trào.